QUÀ TẶNG CỦA CÔ TRỊNH THỊ KIM LOAN

Gốc > GIải học sinh giỏi >

Kết quả thi học sinh giỏi Thành phố năm học 2009-2010

Kết quả kì thi học sinh giỏi thành phố
Năm học 2009 - 2010
STT MÔN HỌ LÓT TÊN ĐIỂM XG
1 TO nguyễn thị minh luyến 10 1
2 TO đinh phú quốc 10 1
3 TO trần thị thanh thuỷ 10 1
4 TO trần minh toàn 10 1
5 TO phạm thị quỳnh yến 10 1
6 TO lê thị thu nguyệt 9,75 1
7 TO lê võ khánh toàn 9,75 1
8 TO hoàng cung phúc 9,5 1
9 TO phan thanh huyền 9,25 1
10 TO võ minh anh 9 1
11 TO lê văn phúc 9 1
12 TO trần thị sơn nữ 8,75 2
13 TO lương minh phương 8,75 2
14 TO nguyễn lê minh huy 8,5 2
15 TO nghiêm sỹ hùng 8,5 2
16 TO đoàn thuỳ linh 8,5 2
17 TO hồ lê anh nhân 8,5 2
18 TO tạ nguyệt phương 8,5 2
19 TO nguyễn văn thịnh 8,5 2
20 TO nguyễn thị thanh thuý 8,5 2
21 TO võ văn thành trí 8,5 2
22 TO nguyễn hoàng 8,5 2
23 TO nguyễn thị hồng thanh 8,25 2
24 TO nguyễn phớc tiên 8,25 2
25 TO võ quang nhân 8 3
26 TO nguyễn minh long 7,75 3
27 TO trần nguyễn hoàng phương 7,5 3
28 TO nguyễn cao trờng sơn 7,5 3
29 TO nguyễn huy hoàng 7 3
30 TO phạm phú anh khoa 6,5 4
31 TO trần quốc phương 6,5 4
32 TO lê tiến thi 6,5 4
33 TO trần hoàng lộc 6 4
34 TO đỗ hồng quân 5,5 4
35 TO võ thành đạt 5,25 4
36 TO nguyễn anh quân 5 4
37 TO trần văn thành 5 4
38 TO phạm đức tài 4,25 0
39 HO hoàng công quỳnh trang 9,88 1
40 HO trần văn bảo 9,5 1
41 HO nguyễn nhã trúc 9,5 1
42 HO phùng thị diễm linh 9,38 1
43 HO trơng hoà thiện 9,38 1
44 HO tạ nguyễn quỳnh giao 9,13 1
45 HO nguyễn lê lam thuỷ 9,13 1
46 HO nguyễn văn phước 9 1
47 HO trơng thị mai huyền 8,88 1
48 HO nguyễn võ hoài anh 8,75 1
49 HO đặng minh chương 8,75 1
50 HO quảng vũ khánh hạ 8,63 1
51 HO trần quốc bảo khang 8,63 1
52 HO trần thị hồng nhung 8,56 1
53 HO nguyễn trung hiếu 8,38 2
54 HO nguyễn ngọc hoàng lan 8,38 2
55 HO ngô hà hiền phương 8,13 2
56 HO nguyễn thị hoàng lan 8 2
57 HO nguyễn thị thuý hằng 7,88 2
58 HO nguyễn quang hiếu 7,88 2
59 HO đặng khánh nguyên 7,88 2
60 HO nguyễn quốc nhật 7,88 2
61 HO nguyễn ngọc nưh huyền 7,81 2
62 HO đoàn hữu tuấn 7,75 2
63 HO đoàn lê thuỳ trâm 7,63 2
64 HO hồ việt trung 7,63 2
65 HO hồ vơng thị thanh xuân 7,56 2
66 HO nguyễn minh trí 7,5 2
67 HO trần hoàng doãn hưng 7 2
68 HO phạm thị quỳnh anh 6,88 3
69 HO nguyễn thị phương nhi 6,88 3
70 HO ngô văn huy bảo 6,75 3
71 HO đặng ngọc uyên phương 6,63 3
72 HO võ huyền bảo trân 6,63 3
73 HO trần dương nh ý 6,5 3
74 HO nguyễn thị nh trang 6,38 3
75 HO nguyễn thu hiền 6,25 3
76 HO võ thị thảo vy 5,88 4
77 HO phan lê anh đào 5 4
78 LY tán lê thảo linh 10 1
79 LY ngô sỹ toàn 10 1
80 LY trần quang hiển 9,5 1
81 LY phạm ngọc thanh huyền 9,5 1
82 LY phan tôn tử 9,5 1
83 LY ngô xuân anh 9,25 1
84 LY đỗ trần khánh bảo 9,25 1
85 LY lê hoàng việt 9,25 1
86 LY đinh viết khánh 9 1
87 LY nguyễn quế phương 9 1
88 LY lê minh duy 8,75 2
89 LY nguyễn trơng hiền 8,75 2
90 LY lê ngọc anh thư 8,75 2
91 LY trương thanh lan 8,5 2
92 LY phan nguyễn bích trâm 8,5 2
93 LY lê đình 8,5 2
94 LY đỗ hoàng phúc 8,25 2
95 LY nguyễn thị minh hiền 8 2
96 LY trần thu nhi 8 2
97 LY tôn thất bình 7,75 3
98 LY hoàng hải dương 7,25 3
99 LY trần hưng trí 7 3
100 LY hồ thị thuỳ dung 6,75 3
101 LY nguyễn hoàng dung 6,25 4
102 LY nguyễn châu trúc hạ 6,25 4
103 LY dương trương anh hậu 5,75 4
104 LY phan hoàng long 5 4
105 SU lê thị lan vy 7,87 2
106 SU võ huy hoàng 7,5 2
107 SU bùi quốc đạt 6,25 3
108 SU phan huy hoàng 5,62 4
109 SU mai thuỳ dương 5 4
110 SU vũ minh phượng 5 4
111 SU nguyễn thảo uyên 5 4
112 SI trương mỹ linh 9,5 1
113 SI nguyễn ngọc khánh linh 9,38 1
114 SI phạm thị anh thư 9,13 1
115 SI hồ ái phượng 8,88 1
116 SI đỗ nguyễn phương trúc 8,88 1
117 SI mai thị hương quỳnh 8,5 1
118 SI lê thị thục hảo 8,25 1
119 SI phạm thị hải vân 8,25 1
120 SI phan thị thuỳ dung 8,13 1
121 SI phạm thoại quyên 8,13 1
122 SI nguyễn ngô ngọc nguyên 7,88 2
123 SI hoàng lê huy 7,75 2
124 SI nguyễn thị hà my 7,75 2
125 SI đinh thị hoài mỹ 7,75 2
126 SI trần thị thuỳ linh 7,63 2
127 SI dương văn mỹ 7,5 2
128 SI nguyễn tưrơng hoàng ngân 7,5 2
129 SI đoàn phương uyên 7,25 2
130 SI hồ nhật tân 7 2
131 SI dương thị thanh trúc 6,88 3
132 SI từ anh minh 6,85 3
133 SI nguyễn ngọc thuỷ thương 6,75 3
134 SI nguyễn quang việt 6,75 3
135 SI huỳnh nguyễn ngọc 6,63 3
136 SI phạm thị ánh minh 5,75 4
137 SI nguyễn gia tín 4,25 0
138 DI chu đức huy 9,37 1
139 DI tống thị thuỳ dung 8,87 1
140 DI đỗ anh huy 8,75 1
141 DI trần lê nguyệt ánh 8,62 1
142 DI nguyễn phương nguyên 8,5 1
143 DI đinh trần hoàng duyên 8,25 1
144 DI trần thị tường vy 8,12 1
145 DI nguyễn phương thảo 7,87 2
146 DI nguyễn thị thuỳ trang 7,37 2
147 DI nguyễn thị kiều oanh 7,12 2
148 DI lâm anh 6,25 3
149 DI đặng thành trung 5,12 4
150 TI lê trần hoàng long 10 1
151 TI hoàng cung phúc 10 1
152 TI dơng văn mỹ 9,5 1
153 TI trần quốc phương 9,5 1
154 TI đặng ngọc trung 9,5 1
155 TI tưrơng minh bảo 9,25 1
156 TI lê văn phúc 8,5 2
157 TI võ văn thành trí 8,5 2
158 TI đinh phú quốc 8 2
159 TI trần minh toàn 8 2
160 TI lê minh duy 5,75 4
161 TI trần văn thành 5 4
162 VA lê trà ngân 9 1
163 VA huỳnh thị kim phượng 6,75 2
164 VA đoàn quang tuấn 6,75 2
165 VA dương gia vy 6,75 2
166 VA đào minh châu 6,5 2
167 VA nguyễn ngọc đan phương 6,5 2
168 VA nguyễn hoàng thương thương 6,5 2
169 VA nguyễn thị thu 6,25 2
170 VA trương thị thuỳ giang 6 3
171 VA tán khánh hoà 6 3
172 VA nguyễn thị quỳnh nh 6 3
173 VA phạm thị ngọc huyền 5,75 3
174 VA hà khánh ngọc 5,75 3
175 VA phan tiến thành 5,75 3
176 VA nguyễn lê thuỳ trang 5,75 3
177 VA đinh thị thuý nga 5,5 3
178 VA đinh quỳnh anh 5,25 4
179 VA lê huệ thanh 4,5 0
180 VA huỳnh thị thục trinh 4,5 0
181 VA võ phượng minh 4 0
182 AN hoàng hải 9,3 1
183 AN lê hải diệu hương 9,25 1
184 AN văn minh trí 9,05 1
185 AN nguyễn thị hải quỳnh 8,95 1
186 AN đoàn minh thi 8,9 1
187 AN võ khánh linh 8,85 1
188 AN đỗ khánh linh 8,8 1
189 AN nguyễn hoàng nhân 8,8 1
190 AN trần thanh phương quỳnh 8,8 1
191 AN trần phan nguyên thi 8,8 1
192 AN phùng tấn hải long 8,6 1
193 AN trần nhật linh 8,5 1
194 AN phạm thị thanh nhã 8,5 1
195 AN lê thị mai trang 8,5 1
196 AN trương bảo nguyên 8,45 1
197 AN nguyễn tường vy 8,45 1
198 AN huỳnh thuỳ dung 8,4 1
199 AN phan thị khánh hoà 8,35 1
200 AN nguyễn quỳnh như 8,35 1
201 AN trương đặng bảo trâm 8,3 1
202 AN nguyễn trường chinh 8,1 2
203 AN nguyễn nhật trúc 8,1 2
204 AN nguyễn lê hoài linh 8,05 2
205 AN trần thị ngọc hồng 8 2
206 AN đặng ngọc thảo linh 8 2
207 AN nguyễn lê phương thảo 8 2
208 AN nguyễn đăng hoàng dung 7,95 2
209 AN hồ thị ánh phượng 7,95 2
210 AN nguyễn thị như quỳnh 7,95 2
211 AN nguyễn vũ tâm uyên 7,95 2
212 AN nguyễn hồng phúc 7,9 2
213 AN hồ thị như thảo 7,85 2
214 AN ngô ngọc thảo uyên 7,85 2
215 AN phan thuỳ phương 7,75 2
216 AN trần tiến tín 7,55 3
217 AN văn nữ ngân 7,5 3
218 AN nguyễn trọng huy 7,5 3
219 AN nguyễn thảo nguyên 7,5 3
220 AN hà nguyễn thảo vy 7,5 3
221 AN phạm thành quốc huy 7,45 3
222 AN nguyễn phương hà my 7,06 3
223 AN nguyễn minh huy 6,95 3
224 AN hoàng thị quỳnh anh 6,35 4
225 AN nguyễn trọng quốc 3,15 0

Nhắn tin cho tác giả
Tôn Nữ Bích Vân @ 09:23 12/02/2010
Số lượt xem: 3002
Số lượt thích: 0 người
Avatar
Các em  Nguyễn Khuyến xem kết quả thi học sinh giỏi Thành phố năm học 2009-2010 nhé!
Avatar

Các em thật giỏi. Chúc các em thành công.

Avatar

Cám ơn thầy Quốc Khánh đến thăm. Chúc thầy mùa hè thú vị nhé!

Avatar

 CHÚC CÔ BÍCH VÂN NGÀY CUỐI TUẦN TRÀN NGẬP NIỀM YÊU THƯƠNG NGOT NGÀO NHƯ MONG ƯỚC !

6_iykim2000

 
Gửi ý kiến