DE CA SIO LOP 8-9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thành Tín
Ngày gửi: 14h:56' 06-02-2009
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 753
Số lượt thích: 0 người



PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀM TÂN

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI
CASIO HUYỆN HÀM TÂN NĂM HỌC 2008 - 2009
Đề Lớp 8
Thời gian làm bài : 150 phút
Họ và tên : ………………………………………................ Lớp : ……………
Trường : …………………………Thời gian nộp bài : (GT ghi): ………………
Số báo danh : …………………
Số phách : ( do HĐ chấm thi ghi ) ………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Số phách : ………………

Điểm
 Chữ ký GK 1
 Chữ ký GK 2


Chú ý : Đề thi này gồm : 2 mặt
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và nộp cho GT. Nếu không có chú thích thêm , các kết quả ghi đầy đủ các chữ số trên màn hình MTvào chỗ (……….) trên đề
ĐỀ : ( Mỗi bài 2 điểm )
Bài 1 : Cho dãy số: 7; 77; 777; 7777; ....; 77777…7 . Tìm tổng các chữ số của tất cả các số trong dãy số đó. ( 2008 chữ số 7)
Tổng các chữ số cần tìm bằng :…………………………………………………
Bài 2 :
a/ Tìm m để :
P(x) = 5x7 + 12x6 – 4x5 +2x4 – 3x3 + x2 + 8x - m + 32415
chia hết cho (x -7).
b/ Tìm n là số dư trong phép chia
Q(x) = 6x6 + 5x5 – 4x4 + 3x3 + 2x2 + 12 cho (x – 7).
c/ Tìm ƯCLN (m,n)
m =………………………, n =……………………, ƯCLN (m;n) =………………………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức  ( kết quả viết dưói dạng phân số)
A = …………………………………………………………………………………






( Không viết vào phần này vì phần này sẽ cắt đi khi chấm bài)












Bài 4: Tính  (Kết quả viết dưới dạng phân số)

Bài 5: Tìm chữ số đứng sau dấu phẩy ở vị trí thứ 2008 trong phép chia 2 cho 19.
chữ số đứng sau dấu phẩy ở vị trí thứ 2008 trong phép chia 2 cho 19 là: …………..
Bài 6: Tìm tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, sao cho số đó bằng 22 lần tổng các chữ số của nó.
Các số có ba chữ số cần tìm là : …………………………………………………………
Bài 7: Tìm hai số tự nhiên m và n biết m>n và 2m – 2n = 16 128
m = ……………………….., n =……………………………………..
Bài 8: Cho Hình chữ nhật ABCD, O là giao điểm của hai đuờng chéo AC và BD. Gọi I là trung điểm của OB, M là điểm đối xứng với C qua I . Tính chu vi của tứ giác AMBO, biết AB= 1200 Cm, BC= 556 Cm.
Chu vi của tứ giác AMBO là: …………………………………………………………
Bài 9: Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB= 1234, BC = 573, , trên các đuờng thẳng AB và BC lần luợt lấy các điểm M,N sao cho CM = AN= 640 . Tính cách khoảng cách từ D đến hai đuờng thẳng CM và AN
Khoảng cách từ D đến CM:……………………………………………..
Khoảng cách từ D đến AN:……………………………………………..
Bài 10: Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD ) có 2 đường chéo vuông góc với nhau, độ dài đuờng cao bằng 4, (001) Tính diện tích S của hình thang cân đó ( kết quả viết duới dạng phân số)
SABCD = ……………………………………………………………….
HẾT




PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀM TÂN

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI
CASIO HUYỆN HÀM TÂN NĂM HỌC 2008 - 2009
Đề Lớp 9
Thời gian làm bài : 150 phút
Họ và tên : ………………………………………................ Lớp : ……………
Trường : ……………………… Thời gian nộp bài (GT ghi):…………………..
Số báo danh : …………………
Số phách : ( do HĐ chấm thi ghi ) ………………
………………………………………………………………………………………………

Số phách : ………………

Điểm
 Chữ ký GK 1
 Chữ ký GK 2

Chú ý : Đề thi này gồm : 2 mặt
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và nộp cho GT. Nếu không có chú thích thêm , các kết quả ghi đầy đủ các chữ số trên màn hình MTvào chỗ (……….) trên đề

ĐỀ : ( Mỗi bài 2 điểm )
Bài 1 : Tính tổng:

S= …………………………………………………………
Bài 2: Cho , đặt Sn= an + bn với n là một số tự nhiên. Hãy viết công thức tính Sn+2 theo Sn +1 và Sn ; Tính S20
Sn+2 = …………………………………………………………………….
S20 = ………………………………………………………………….
Bài 3 : Cho  hỏi a có bao nhiêu chữ số ?
a có …………………………………chữ số
Bài4: Cho đa
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓