Tự chọn lớp 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Từ ebook.here.vn
Người gửi: Tôn Nữ Bích Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:51' 07-12-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích: 0 người
Tên bài dạy: VÉCTƠ.
Tiết PPCT: 01
Ngày soạn:

MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Giúp HS nắm lại những kiến thức đã học về véctơ.
Củng cố các khái niệm véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng, véctơ bằng nhau, véctơ không, độ dài của véctơ…
Nắm được các tính chất của véctơ-không.
Kỹ năng:
Rèn kỹ năng xác định véctơ, véctơ cùng phương, cùng hướng, xác định các véctơ bằng nhau,…
Thái độ:
Giáo dục HS thái độ nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học, thấy được tính thực tế của toán học.
CHUẨN BỊ:
Giáo viên:
Chuẩn bị một số hình vẽ minh hoạ về véctơ.
Học sinh:
Xem lại nội dung bài học véctơ đã học.
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Kỹ năng xác định một véctơ.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Hãy xác định các véctơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C.


+ Một HS lên bảng trình bày.
+ Nếu xác định các đoạn thẳng thì có bao nhiêu đoạn thẳng khác nhau từ các điểm A, B, C?

Hoạt động 2: Xác định véctơ cùng phương cùng hướng, véctơ bằng nhau.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Hãy xác định các véctơ cùng phương, cùng hướng, các véctơ bằng nhau từ các điểm A, B, C, D, O của hình vuông nói trên.


+ Một HS lên bảng trình bày.

+ Hãy giải thích tại sao các vétơ  lại không cùng hướng?


+ Những véctơ nào bằng nhau? Những véctơ nào có độ dài bằng nhau?

+ Hãy cho biết đẳng thức sau đây đúng hay sai?

+ Vậy đại lượng véctơ khác với số thực ở điểm cơ bản nào?

Hoạt động 3: Rèn kỹ năng giải toán trắc nghiệm.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

+ GV nêu một số câu hỏi trắc nghiệm cả lớp cùng giải.
1. Hai véctơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng hướng và cùng độ dài.
2. Hai véctơ ngược hướng thì cùng phương.
3. Hai véctơ có độ dài bằng nhau thì cùng phương.
4. Véctơ-không cùng phương với mọi véctơ.
5. Mọi véctơ bằng véctơ-không đều bằng nhau.
6. Hai véctơ cùng phương với một véctơ thứ bai thì chúng cùng phương với nhau.
7. Hai véctơ cùng phương với một véctơ thứ ba khác véctơ-không thì chúng cùng phương với nhau.



+ HS chuẩn bị sẵn mỗi em một bảng hai mặt có ghi sẵn Đ hoặc S. Khi nghe giáo viên đọc câu nào thì đưa bảng trả lời ngay.


CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Dặn HS về nhà học thuộc các khái niệm đã học về véctơ.
Làm các bài tập 4, 5, 6 trang: 4,5 trong sách bài tập hình học.



Ngày soạn: Tuần:1
Ngày dạy: Tiết :1

CHỦ ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ -TẬP HỢP

I.MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố lại cách chứng minh phản chứng, cách sử dụng điều kiện cần và đủ.
Kỹ năng:
- Rèn cách chứng minh bằng phản chứng,phát biểu định lý dùng điều kiện cần và đủ
Thái độ:
Ham học hỏi, tìm tòi.
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên:
Học sinh:
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Rèn luyện cách chứng minh định lí bằng phản chứng.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

+ Gọi học sinh nhắc lại cách cm bằng phản chứng. Nếu mệnh đề có dạng AB?
Ví dụ:
1) Cm: Nếu  là số lẻ thì n là số lẻ.





2) Nếu tổng của hai số nguyên là một số chẳn thì trong hai số đó cùng chẳn hoặc cùng lẻ.

:+ Giả sử A đúng, B sai.
+ Từ các giả thiết trên suy ra A sai.Ta được mâu thuẩn (A vừa đúng ,vừa sai).
+ Kết luận AB đúng.
Giả sử  là số lẻ và n là số chẳn.
Vì n là số chẳn nên n = 2k.Suy ra =2
  là số chẳn(Mâu thuẩn gt)
Nên nếu  là số lẻ thì n là số lẻ.

Giả sử tổng hai số
 
Gửi ý kiến